Michigan SOS Practice Test in Vietnamese 2026 [UPDATED]

Michigan SOS Practice Test in Vietnamese 2026 [UPDATED]. The practice test below is a sample and not exhaustive. The real test includes 50 questions, randomly selected, so practice with multiple sources to cover all topics.

Download from the Michigan SOS website or pick up a physical copy at an SOS office. The questions are multiple-choice and plain. They’re not trying to trick you; they’re checking if you can be safe and predictable on the road.

Michigan SOS Practice Test in Vietnamese

0%
30

Michigan SOS Practice Test in Vietnamese

tail spin

1 / 50

1) Dừng sau xe khác, khoảng cách an toàn là:

2 / 50

2) Trong khu dân cư, cứ mỗi:

3 / 50

3) Không có vạch dừng, bảng STOP yêu cầu dừng:

4 / 50

4) Vô cua, bạn nên:

5 / 50

5) Khi chạy qua ngã tư không có biển/đèn, bạn nên:

6 / 50

6) Gặp người đi xe đạp, bạn nên:

7 / 50

7) Đổi làn trên xa lộ, bạn phải:

8 / 50

8) Xe bạn có camera de tự bật, bạn:

9 / 50

9) Bài de vào chỗ khuất (blind-side) yêu cầu:

10 / 50

10) Dừng sau xe khác, khoảng cách “chuẩn” là bạn còn nhìn thấy:

11 / 50

11) Hành động khiến rớt thi ngay cao nhất là:

12 / 50

12) Vượt qua xe buýt trường học đang bật đèn đỏ chớp:

13 / 50

13) Đợi đèn đỏ sau xe khác, bạn nên dừng chỗ:

14 / 50

14) Gặp biển STOP mà không có vạch dừng, bạn phải dừng:

15 / 50

15) Đậu xe lên dốc kế lề, bánh xe phải xoay:

16 / 50

16) Lái trên xa lộ, bạn nên:

17 / 50

17) Khi nhập làn vào xa lộ, bạn nên:

18 / 50

18) Xe chết máy giữa phố làm kẹt xe khi thi, bạn sẽ:

19 / 50

19) Trong bài de kiểm tra cơ bản, bạn bị trừ điểm nếu:

20 / 50

20) Nếu xe bạn chết máy giữa đường lúc thi, gây nguy hiểm, bạn sẽ:

21 / 50

21) Đổi làn trong thành phố, bạn nên:

22 / 50

22) Quẹo trái từ làn trái duy nhất, bạn phải kết thúc ở:

23 / 50

23) Trước khi đổi làn, quan trọng nhất là:

24 / 50

24) Không chịu thắt dây an toàn khi thi lái:

25 / 50

25) Giữ khoảng trống quanh xe giúp bạn:

26 / 50

26) Quẹo trái xong, bạn nên nhập:

27 / 50

27) Hai vạch vàng liền (double solid) nghĩa là:

28 / 50

28) Xe dạy lái khi thi phải:

29 / 50

29) Cổng chắn đường tàu đã hạ, đèn đỏ chớp:

30 / 50

30) Bài “de theo đường cong – bên thấy được (sight side)” yêu cầu:

31 / 50

31) Đi chậm hơn dòng xe trên đường nhiều làn, bạn nên:

32 / 50

32) Gặp xe cấp cứu dừng phía trước bật đèn chớp, bạn nên:

33 / 50

33) Trước khi nhập xa lộ, bạn nên:

34 / 50

34) Trong bài nói né va chạm chính diện, bạn nên nói rằng bạn sẽ:

35 / 50

35) Qua ngã tư đèn xanh, bạn nên:

36 / 50

36) Khi giám khảo bảo bật quạt hay radio, bạn nên:

37 / 50

37) Nếu giám khảo phải giành tay lái để tránh tai nạn:

38 / 50

38) Khi gần đến đường tàu, bạn nên:

39 / 50

39) Phải hoàn thành bài kỹ năng cơ bản:

40 / 50

40) Trước khi quẹo, bật xi-nhan ít nhất:

41 / 50

41) Dừng vô cớ khi đèn xanh có thể:

42 / 50

42) Được dùng camera de trong bài thi khi:

43 / 50

43) Gặp đèn đỏ nhấp nháy ở ngã tư, bạn phải:

44 / 50

44) Lỡ qua lối ra trên xa lộ, bạn nên:

45 / 50

45) Trước khi ra khỏi xa lộ, bạn nên:

46 / 50

46) Kính chắn gió nứt che tầm nhìn trước kỳ thi:

47 / 50

47) Ban đêm bị đèn xe đối diện chiếu, bạn nên:

48 / 50

48) Đèn vàng nhấp nháy ở ngã tư có nghĩa là:

49 / 50

49) Thiết bị không bắt buộc phải hoạt động trước khi thi:

50 / 50

50) Vô cua an toàn, bạn nên:

Your score is

See also: