VA DMV Learner’s Permit Written Test in Vietnamese 2026

VA DMV Learner’s Permit Written Test in Vietnamese 2026. The VA DMV learner permit written test evaluates your understanding of Virginia’s traffic laws, road signs, and safe driving practices.

Passing this test grants you a learner’s permit, allowing you to practice driving under specific restrictions (e.g., with a licensed adult). The test is a critical step for teens and new drivers aiming to obtain a Virginia driver’s license.

VA DMV Learner’s Permit Test in Vietnamese

0%
119

VA DMV Learner’s Permit Test in Vietnamese

tail spin

1 / 40

1) Người lái mô‑tô ở Virginia:

2 / 40

2) Muốn rẽ trái nhưng xe đối diện đông, bạn nên:

3 / 40

3) Nhập làn cao tốc an toàn:

4 / 40

4) Muốn gọi điện khi lái ở Virginia, tốt nhất:

5 / 40

5) Ăn uống, trang điểm khi lái xe:

6 / 40

6) Lùi xe tốt nhất nên:

7 / 40

7) Làn có mũi tên cong kèm chữ “ONLY” bắt buộc:

8 / 40

8) Chuẩn bị rẽ, bạn nên:

9 / 40

9) Theo số liệu Virginia, tăng khả năng sống sót tai nạn là:

10 / 40

10) Bị bắt 81‑85 MPH trong khu 65 MPH sẽ:

11 / 40

11) Tốc độ tối đa khu trường học (nếu không biển khác) là:

12 / 40

12) Rẽ trái từ đường 2 làn sang cao tốc 4 làn, bạn nên:

13 / 40

13) Chạy quá nhanh so với điều kiện đường:

14 / 40

14) Đèn X vàng cố định trên làn nghĩa là:

15 / 40

15) Rẽ trái từ đường một chiều sang một chiều khác khi đèn đỏ, bạn:

16 / 40

16) Xe tốc độ thấp (LSV) được chạy đường công cộng nếu:

17 / 40

17) Khoảng phản ứng (reaction distance) là:

18 / 40

18) Thấy biển cam công trình, bạn nên:

19 / 40

19) Phụ nữ mang thai cài dây an toàn đúng là:

20 / 40

20) Biển bát giác (8 cạnh) luôn nghĩa là:

21 / 40

21) Vạch trắng đôi liền nghĩa là:

22 / 40

22) Giảm xao nhãng trong xe bằng cách:

23 / 40

23) Xe không chạy quá 25 MPH phải:

24 / 40

24) Khu công trình không có biển giảm tốc, bạn:

25 / 40

25) Mở cửa xuống xe phía đường, bạn nên:

26 / 40

26) Xe không qua kiểm định an toàn:

27 / 40

27) Giao lộ chữ “T”, đường cụt phải:

28 / 40

28) Lái xe hung hăng là:

29 / 40

29) Khi xe có ABS, phanh khẩn cấp:

30 / 40

30) Khi tai nạn, dây an toàn giúp:

31 / 40

31) Phanh khẩn cấp với ABS, bạn nên:

32 / 40

32) Thời gian nhận diện, khoảng phản ứng, quãng phanh quyết định:

33 / 40

33) Xe ba bánh (autocycle) trên đường có:

34 / 40

34) Lái xe buồn ngủ:

35 / 40

35) Đèn giao thông hỏng, bạn:

36 / 40

36) Vượt xe đạp/scooter, phải cách:

37 / 40

37) Hai xe đối đầu cùng bật xi‑nhan trái:

38 / 40

38) Làn HOV có hình kim cương dành cho:

39 / 40

39) Chuẩn bị rẽ phải, bạn nên:

40 / 40

40) Lề hoặc vạch đỏ thường nghĩa là:

Your score is

See also: